Từ vựng B2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

late

/leɪt/ B2

Nghĩa

cuối (một giai đoạn) adj.

Định nghĩa · Occurring at the end of a period or season.

“The rice is usually harvested in late autumn.”Lúa thường được thu hoạch vào cuối thu.

Ghi chú · Ở đây late = gần cuối một giai đoạn (late autumn, late evening), không phải 'trễ giờ'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...