freeze
Nghĩa
Định nghĩa · To turn a liquid into a solid by cold.
“It was so cold last night that the water in the buckets froze.”Đêm qua lạnh đến mức nước trong xô bị đóng băng.
Ghi chú · Bất quy tắc: freeze - froze - frozen; 'I'm freezing' = tôi rét cóng.