Từ vựng B2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

daytime

/ˈdeɪtaɪm/ B2

Nghĩa

ban ngày n.

Định nghĩa · The period of time when it is light outside.

“Daytime temperatures in Hanoi can reach forty degrees in summer.”Nhiệt độ ban ngày ở Hà Nội có thể lên tới bốn mươi độ vào mùa hè.

Ghi chú · Trái nghĩa: night-time; dùng làm tính từ trước danh từ (daytime temperatures).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...