Từ vựng B2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thaw

/θɔː/ B2

Nghĩa

tan băng, tan tuyết v./n.

Định nghĩa · To change from solid to liquid due to warmth.

“In spring the snow begins to thaw and the rivers rise.”Vào mùa xuân tuyết bắt đầu tan và sông dâng lên.

Ghi chú · Trái nghĩa với freeze; 'th' đọc /θ/, 'aw' đọc /ɔː/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...