Kho từ › Thời tiết › thaw

thaw

B2 v./n. 📁 Thời tiết EVU-UI
tan băng, tan tuyết
UK /θɔː/ · US /θɔː/
In spring the snow begins to thaw and the rivers rise.
→ Vào mùa xuân tuyết bắt đầu tan và sông dâng lên.
Trái nghĩa với freeze; 'th' đọc /θ/, 'aw' đọc /ɔː/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...