thaw
/θɔː/ B2
Nghĩa
tan băng, tan tuyết
v./n.
Định nghĩa · To change from solid to liquid due to warmth.
“In spring the snow begins to thaw and the rivers rise.”Vào mùa xuân tuyết bắt đầu tan và sông dâng lên.
Ghi chú · Trái nghĩa với freeze; 'th' đọc /θ/, 'aw' đọc /ɔː/.