Từ vựng B2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expect

/ɪkˈspekt/ B2

Nghĩa

dự kiến, trông đợi v.

Định nghĩa · To look forward to something happening.

“Forecasters expect heavy rain across the central provinces tomorrow.”Các nhà dự báo dự kiến mưa lớn ở các tỉnh miền Trung vào ngày mai.

Ghi chú · expect + to V / that ...; nghĩa là cho rằng điều gì sẽ xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...