Từ vựng B2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

damp

/dæmp/ B2

Nghĩa

ẩm, ẩm ướt adj.

Định nghĩa · Slightly wet or moist, often uncomfortable.

“After days of rain, the walls of the old house felt damp.”Sau nhiều ngày mưa, tường ngôi nhà cũ có cảm giác ẩm ướt.

Đồng nghĩa moist

Ghi chú · Hơi ẩm và khó chịu; nhẹ hơn 'wet' (ướt sũng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...