Từ vựng B2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frost

/frɒst/ B2

Nghĩa

sương giá n.

Định nghĩa · A thin layer of ice formed on surfaces.

“There was a thin layer of frost on the grass this morning.”Sáng nay có một lớp sương giá mỏng trên cỏ.

Họ từ frosty (adj.)

Ghi chú · Lớp băng trắng mỏng khi trời rất lạnh; tính từ: frosty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...