frost
/frɒst/ B2
Nghĩa
sương giá
n.
Định nghĩa · A thin layer of ice formed on surfaces.
“There was a thin layer of frost on the grass this morning.”Sáng nay có một lớp sương giá mỏng trên cỏ.
Họ từ
frosty (adj.)
Ghi chú · Lớp băng trắng mỏng khi trời rất lạnh; tính từ: frosty.