misty
/ˈmɪsti/ B2
Nghĩa
có sương mù nhẹ, mờ sương
adj.
Định nghĩa · Having a slight fog or haze in the air.
“The valley looked beautiful and misty in the early morning.”Thung lũng trông đẹp và mờ sương vào sáng sớm.
Họ từ
mist (n.)
Ghi chú · Sương mỏng, nhìn xa hơi mờ; đặc hơn thì dùng foggy.