Từ vựng B2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

misty

/ˈmɪsti/ B2

Nghĩa

có sương mù nhẹ, mờ sương adj.

Định nghĩa · Having a slight fog or haze in the air.

“The valley looked beautiful and misty in the early morning.”Thung lũng trông đẹp và mờ sương vào sáng sớm.

Họ từ mist (n.)

Ghi chú · Sương mỏng, nhìn xa hơi mờ; đặc hơn thì dùng foggy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...