Kho từ › Thời tiết › melt

melt

B2 v. 📁 Thời tiết EVU-UI
tan chảy
UK /melt/ · US /melt/
The ice in my drink melted quickly in the summer heat.
→ Đá trong ly nước của tôi tan nhanh trong cái nóng mùa hè.
melt (rắn thành lỏng) dùng cho đá, kim loại; thaw thường dùng cho băng/tuyết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...