Kho từ › Thời tiết › stifling

stifling

B2 adj. 📁 Thời tiết EVU-UI
ngột ngạt (nóng khó thở)
UK /ˈstaɪflɪŋ/ · US /ˈstaɪflɪŋ/
The stifling heat in the crowded market made everyone tired.
→ Cái nóng ngột ngạt trong khu chợ đông khiến ai cũng mệt.
Đồng nghĩa
suffocating
Nóng đến mức khó thở; từ động từ stifle (làm nghẹt).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...