Kho từ › Thời tiết › humid

humid

B2 adj. 📁 Thời tiết EVU-UI
ẩm (không khí)
UK /ˈhjuːmɪd/ · US /ˈhjuːmɪd/
The air is very humid along the coast during the summer months.
→ Không khí rất ẩm dọc bờ biển trong những tháng hè.
Họ từ
humidity (n.)
Nói về độ ẩm trong không khí; danh từ: humidity.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...