Kho từ › Thời tiết › boiling

boiling

B2 adj. 📁 Thời tiết EVU-UI
nóng như thiêu (nói phóng đại)
UK /ˈbɔɪlɪŋ/ · US /ˈbɔɪlɪŋ/
It's boiling today, so let's stay in the shade.
→ Hôm nay nóng như thiêu, nên mình ngồi chỗ râm thôi.
Đồng nghĩa
scorchingbaking
Cách nói phóng đại 'rất nóng'; trái nghĩa thân mật: freezing.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...