Kho từ › Thời tiết › heatwave

heatwave

B2 n. 📁 Thời tiết EVU-UI
đợt nắng nóng
UK /ˈhiːtweɪv/ · US /ˈhiːtweɪv/
A heatwave last July pushed temperatures above forty degrees for a week.
→ Một đợt nắng nóng hồi tháng Bảy đẩy nhiệt độ lên trên bốn mươi độ suốt một tuần.
Giai đoạn nhiều ngày liền nóng bất thường; cũng viết là heat wave.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...