Kho từ › Thời tiết › shower

shower

B2 n. 📁 Thời tiết EVU-UI
cơn mưa rào
UK /ˈʃaʊə/ · US /ˈʃaʊə/
We got caught in a quick shower on the way home.
→ Chúng tôi bị dính một cơn mưa rào chóng vánh trên đường về.
Mưa nhẹ và ngắn; từ này cũng nghĩa là 'vòi hoa sen'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...