Kho từ › Thời tiết › heavy rain

heavy rain

B2 n. 📁 Thời tiết EVU-UI
mưa to
UK /ˌhevi ˈreɪn/ · US /ˌhevi ˈreɪn/
Heavy rain overnight left several streets under water.
→ Mưa to suốt đêm khiến vài con phố ngập nước.
Đối lập với light rain; dạng động từ: it rained heavily.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...