Kho từ › Thời tiết › downpour

downpour

B2 n. 📁 Thời tiết EVU-UI
trận mưa như trút
UK /ˈdaʊnpɔː/ · US /ˈdaʊnpɔː/
The football match was stopped because of a sudden downpour.
→ Trận bóng bị dừng lại vì một trận mưa như trút bất chợt.
Danh từ chỉ mưa rất to, đột ngột; động từ tương ứng: pour down.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...