Kho từ › Thời tiết › pour down

pour down

B2 phr. v. 📁 Thời tiết EVU-UI
mưa như trút
UK /ˌpɔː ˈdaʊn/ · US /ˌpɔː ˈdaʊn/
It was pouring down when we left the office.
→ Trời mưa như trút khi chúng tôi rời văn phòng.
Động từ; danh từ tương ứng là downpour. 'pour' đọc /pɔː/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...