Kho từ › Thời tiết › torrential rain

torrential rain

B2 n. 📁 Thời tiết EVU-UI
mưa xối xả
UK /təˌrenʃl ˈreɪn/ · US /təˌrenʃl ˈreɪn/
Torrential rain during the monsoon can cause flooding within hours.
→ Mưa xối xả trong mùa gió mùa có thể gây ngập lụt chỉ trong vài giờ.
Mưa cực to và dữ dội; torrential từ 'torrent' (dòng nước xiết).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...