Kho từ › Thời tiết › drizzle

drizzle

B2 n./v. 📁 Thời tiết EVU-UI
mưa phùn
UK /ˈdrɪzl/ · US /ˈdrɪzl/
A light drizzle fell as we walked around the old quarter.
→ Một cơn mưa phùn lất phất rơi khi chúng tôi dạo quanh phố cổ.
Mưa hạt rất nhỏ và nhẹ; nhẹ hơn cả shower.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...