Kho từ › Thời tiết › a storm in a teacup

a storm in a teacup

B2 idiom 📁 Thời tiết EVU-UI
chuyện bé xé ra to
UK /ə ˌstɔːm ɪn ə ˈtiːkʌp/ · US /ə ˌstɔːm ɪn ə ˈtiːkʌp/
The argument online was just a storm in a teacup and was forgotten by morning.
→ Cuộc tranh cãi trên mạng chỉ là chuyện bé xé ra to và bị quên bẵng vào sáng hôm sau.
Bản Anh-Mỹ: 'a tempest in a teapot'. Làm quá lên một chuyện nhỏ nhặt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...