Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › complexion

complexion

B2 n. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
nước da, sắc da (mặt)
UK /kəmˈplekʃən/ · US /kəmˈplekʃən/
She has a clear, healthy complexion because she drinks a lot of water.
→ Cô ấy có làn da mặt sáng và khỏe vì uống rất nhiều nước.
A good night of sleep does wonders for your complexion.→ Một giấc ngủ ngon giúp nước da của bạn đẹp lên trông thấy.
Đồng nghĩa
skin tone
Collocations
a clear complexiona fair complexiona dark complexion
Họ từ
complexioned (adj.)
Chỉ nói về da MẶT, không dùng cho da toàn thân. Đi với fair/dark/clear/pale.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...