Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › thin-faced

thin-faced

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
mặt gầy, mặt thon
UK /ˌθɪnˈfeɪst/ · US /ˌθɪnˈfeɪst/
He looked rather thin-faced after his long trip abroad.
→ Trông anh ấy khá hốc hác, mặt gầy đi sau chuyến đi nước ngoài dài ngày.
The thin-faced man in the photo turned out to be my grandfather.→ Người đàn ông mặt gầy trong bức ảnh hóa ra là ông tôi.
Collocations
a thin-faced man
Họ từ
thin face (n. phr.)
Cũng nói "have a thin face". Trái nghĩa: round-faced, chubby.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...