Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › wavy

wavy

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
(tóc) gợn sóng, lượn sóng
UK /ˈweɪvi/ · US /ˈweɪvi/
The sea air makes my hair go wavy in the summer.
→ Không khí biển làm tóc tôi gợn sóng vào mùa hè.
She tied back her wavy hair before the interview.→ Cô ấy buộc gọn mái tóc gợn sóng lại trước buổi phỏng vấn.
Collocations
wavy hairsoft waves
Họ từ
wave (n.)
Mức độ giữa straight (thẳng) và curly (xoăn tít).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...