Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › crew-cut

crew-cut

B2 n. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
kiểu tóc cắt cua (rất ngắn)
UK /ˈkruː kʌt/ · US /ˈkruː kʌt/
He got a crew-cut before joining the army.
→ Anh ấy cắt tóc cua trước khi nhập ngũ.
A crew-cut is easy to look after in the hot weather.→ Kiểu tóc cắt cua rất dễ chăm trong thời tiết nóng.
Đồng nghĩa
buzz cut
Collocations
have a crew-cutget a crew-cut
Tóc cắt sát và đều, thường thấy ở bộ đội, học sinh nam.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...