Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: ngoại hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crew-cut

/ˈkruː kʌt/ B2

Nghĩa

kiểu tóc cắt cua (rất ngắn) n.

Định nghĩa · A very short hairstyle, often military-style.

“He got a crew-cut before joining the army.”Anh ấy cắt tóc cua trước khi nhập ngũ.

“A crew-cut is easy to look after in the hot weather.”Kiểu tóc cắt cua rất dễ chăm trong thời tiết nóng.

Đồng nghĩa buzz cut

Ghi chú · Tóc cắt sát và đều, thường thấy ở bộ đội, học sinh nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...