Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › round-faced

round-faced

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
mặt tròn
UK /ˌraʊndˈfeɪst/ · US /ˌraʊndˈfeɪst/
The round-faced baby smiled at everyone on the bus.
→ Em bé mặt tròn cười với mọi người trên xe buýt.
She is a cheerful, round-faced woman who runs the corner shop.→ Bà ấy là một người phụ nữ mặt tròn vui tính, trông cửa hàng ở góc phố.
Collocations
a round-faced child
Họ từ
round face (n. phr.)
Cũng nói "have a round face". Thường gợi cảm giác thân thiện, phúc hậu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...