Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › freckles

freckles

B2 n. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
tàn nhang (đốm nâu trên da)
UK /ˈfrekəlz/ · US /ˈfrekəlz/
She has a few freckles across her nose that show more in the sun.
→ Cô ấy có vài nốt tàn nhang trên sống mũi, hiện rõ hơn khi ra nắng.
Many children with fair skin get freckles in summer.→ Nhiều trẻ da trắng bị tàn nhang vào mùa hè.
Collocations
have frecklescovered in freckles
Họ từ
freckled (adj.)
Thường ở số nhiều. Tính từ "freckled" = có tàn nhang.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...