Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › bald

bald

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
hói (đầu)
UK /bɔːld/ · US /bɔːld/
My uncle went bald in his forties, but he does not mind at all.
→ Chú tôi bị hói ở tuổi bốn mươi mấy, nhưng chú chẳng bận tâm chút nào.
The actor shaved his head to play a bald character.→ Nam diễn viên cạo trọc đầu để đóng một nhân vật hói.
Collocations
go balda bald headbalding
Họ từ
baldness (n.)balding (adj.)
Phát âm /bɔːld/ (âm "aw"). "go bald" = dần bị hói; "balding" = đang hói.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...