Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › curly

curly

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
(tóc) xoăn
UK /ˈkɜːli/ · US /ˈkɜːli/
The little boy has thick, curly hair just like his father.
→ Cậu bé có mái tóc xoăn dày y hệt bố.
She used to have curly hair, but she had it straightened last year.→ Trước đây cô ấy tóc xoăn, nhưng năm ngoái đã đi duỗi thẳng.
Collocations
curly hairtight curls
Họ từ
curl (n., v.)
Danh từ curl = lọn xoăn; động từ curl = uốn xoăn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...