Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › beard

beard

B2 n. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
râu (cằm), râu quai nón
UK /bɪəd/ · US /bɪəd/
He grew a beard over the winter holiday.
→ Anh ấy để râu suốt kỳ nghỉ đông.
The old teacher stroked his grey beard while he thought.→ Thầy giáo già vuốt bộ râu bạc khi đang suy nghĩ.
Collocations
grow a beardhave a bearda bushy beard
Họ từ
bearded (adj.)
Râu ở cằm/má. Ria mép riêng là "moustache". "bearded" = có râu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...