Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › moustache

moustache

B2 n. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
ria mép
UK /məˈstɑːʃ/ · US /məˈstɑːʃ/
The waiter had a neat little moustache and a friendly smile.
→ Người phục vụ có bộ ria mép nhỏ gọn gàng và nụ cười thân thiện.
He trims his moustache carefully every morning.→ Anh ấy tỉa ria mép cẩn thận mỗi sáng.
Collocations
a bushy moustachegrow a moustache
Lông ở phần môi trên. Anh-Anh viết "moustache", Anh-Mỹ "mustache".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...