Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › chubby

chubby

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
mũm mĩm, bầu bĩnh (dễ thương)
UK /ˈtʃʌbi/ · US /ˈtʃʌbi/
The baby has chubby cheeks that everyone wants to pinch.
→ Em bé có đôi má bầu bĩnh mà ai cũng muốn véo.
He was a chubby child but grew up tall and slim.→ Hồi nhỏ cậu ấy mũm mĩm nhưng lớn lên thì cao và mảnh khảnh.
Đồng nghĩa
plump
Collocations
chubby cheeksa chubby face
Sắc thái dễ thương, hay dùng cho trẻ con/má. Lịch sự hơn "fat".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...