Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: ngoại hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wrinkles

/ˈrɪŋkəlz/ B2

Nghĩa

nếp nhăn (trên da) n.

Định nghĩa · Lines or folds in the skin, often from aging.

“Fine wrinkles appeared around her eyes when she laughed.”Những nếp nhăn nhỏ hiện lên quanh mắt cô ấy khi cười.

“He uses sun cream to slow down wrinkles.”Anh ấy dùng kem chống nắng để làm chậm nếp nhăn.

Ghi chú · Phát âm /ˈrɪŋkəlz/. "wrinkled" = nhăn nheo (da/quần áo).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...