Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › grey

grey

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
(tóc) bạc, hoa râm
UK /ɡreɪ/ · US /ɡreɪ/
His hair started to go grey when he was only thirty.
→ Tóc anh ấy bắt đầu bạc khi mới ba mươi tuổi.
She looks elegant with her grey hair tied in a bun.→ Trông bà thật thanh lịch với mái tóc bạc búi gọn.
Đồng nghĩa
greying
Collocations
go greygrey hair
Họ từ
greying (adj.)
Anh-Anh "grey", Anh-Mỹ "gray". "go grey" = (tóc) bạc dần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...