Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › fair

fair

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
(tóc/da) sáng màu, trắng
UK /feə/ · US /feə/
Children with fair skin should stay in the shade at noon.
→ Trẻ có làn da trắng nên tránh nắng lúc giữa trưa.
He has fair hair and blue eyes, like his mother.→ Anh ấy có tóc sáng màu và mắt xanh, giống mẹ.
Đồng nghĩa
light
Collocations
fair hairfair skina fair complexion
Dùng cho CẢ tóc, da và nước da. Trái nghĩa: dark.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...