Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › dark

dark

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
(tóc/da) sẫm màu, ngăm
UK /dɑːk/ · US /dɑːk/
Most people in my class have dark hair and dark eyes.
→ Phần lớn các bạn trong lớp tôi có tóc sẫm và mắt đen.
She has a slightly dark complexion from working outdoors.→ Cô ấy có nước da hơi ngăm vì làm việc ngoài trời.
Collocations
dark hairdark skina dark complexion
Dùng cho tóc, da và nước da. Trái nghĩa: fair.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...