Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › ginger-haired

ginger-haired

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
tóc hung đỏ (màu gừng)
UK /ˈdʒɪndʒə heəd/ · US /ˈdʒɪndʒə heəd/
The ginger-haired boy in the front row is very good at maths.
→ Cậu bé tóc hung đỏ ở bàn đầu học toán rất giỏi.
Ginger-haired people often have fair skin and freckles.→ Người tóc hung đỏ thường có da trắng và tàn nhang.
Đồng nghĩa
red-haired
Collocations
a ginger-haired girl
Họ từ
ginger (n., adj.)
Đồng nghĩa "red-haired". Chỉ dùng cho tóc; "ginger" cũng đứng một mình: "ginger hair".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...