Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › get a tan

get a tan

B2 phr. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
da rám nắng, phơi nắng cho da nâu
UK /ˌɡet ə ˈtæn/ · US /ˌɡet ə ˈtæn/
Many tourists go to Da Nang to relax and get a tan on the beach.
→ Nhiều du khách đến Đà Nẵng để nghỉ ngơi và phơi nắng cho da rám trên bãi biển.
He got a nice tan during his holiday in Nha Trang.→ Anh ấy có làn da rám nắng đẹp trong kỳ nghỉ ở Nha Trang.
Đồng nghĩa
tan
Collocations
get a tana deep tanwork on your tan
Họ từ
tanned (adj.)tan (n.)
Danh từ "a tan" = làn da rám. "tanned" = đã rám nắng. Khác với "sunburnt" (cháy nắng, đau rát).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...