Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › plump

plump

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
đầy đặn, hơi mập (lịch sự)
UK /plʌmp/ · US /plʌmp/
The cook was a cheerful, plump woman who loved feeding people.
→ Bà đầu bếp là một người phụ nữ đầy đặn vui vẻ, rất thích cho người ta ăn.
The baby had lovely plump little arms.→ Em bé có đôi cánh tay nhỏ mũm mĩm đáng yêu.
Đồng nghĩa
chubbystout
Collocations
a plump womanplump cheeks
Cách nói lịch sự thay cho "fat". Nhẹ nhàng, hơi tích cực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...