Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › stout

stout

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
to ngang, chắc đậm (người)
UK /staʊt/ · US /staʊt/
A stout gentleman in a suit stood at the door to greet the guests.
→ Một quý ông vóc dáng to ngang mặc vest đứng ở cửa đón khách.
She has become rather stout since she stopped playing sport.→ Bà ấy trở nên khá đẫy đà kể từ khi ngừng chơi thể thao.
Đồng nghĩa
plump
Collocations
a stout man
Lịch sự thay cho "fat", gợi người to ngang, chắc, thường lớn tuổi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...