Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › overweight

overweight

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
thừa cân
UK /ˌəʊvəˈweɪt/ · US /ˌəʊvəˈweɪt/
The doctor said he was slightly overweight and should walk more.
→ Bác sĩ nói anh ấy hơi thừa cân và nên đi bộ nhiều hơn.
Eating too much fast food can make you overweight.→ Ăn quá nhiều đồ ăn nhanh có thể khiến bạn thừa cân.
Collocations
slightly overweighta bit overweight
Trung tính, hay dùng khi nói về sức khỏe. Nhẹ hơn "obese".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...