Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › stocky

stocky

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
thấp đậm, vạm vỡ chắc nịch
UK /ˈstɒki/ · US /ˈstɒki/
The security guard was short and stocky, with broad shoulders.
→ Anh bảo vệ người thấp và đậm, vai rộng.
Rugby players tend to be stocky and strong.→ Cầu thủ bóng bầu dục thường thấp đậm và khỏe.
Đồng nghĩa
well-built
Collocations
short and stockya stocky build
Người thấp nhưng rộng, chắc và khỏe (không phải béo).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...