Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › well-built

well-built

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
vóc dáng săn chắc, lực lưỡng
UK /ˌwelˈbɪlt/ · US /ˌwelˈbɪlt/
The swimmer was tall and well-built after years of training.
→ Vận động viên bơi lội cao và săn chắc sau nhiều năm tập luyện.
He is well-built, so the heavy boxes were no problem for him.→ Anh ấy vóc dáng lực lưỡng nên mấy thùng nặng chẳng là gì.
Đồng nghĩa
muscularstocky
Collocations
tall and well-built
Thường nói về nam giới; gợi cơ bắp khỏe, cân đối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...