Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › muscular

muscular

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
cơ bắp, nhiều cơ
UK /ˈmʌskjələ/ · US /ˈmʌskjələ/
Years at the gym have given him strong, muscular arms.
→ Nhiều năm tập gym đã cho anh ấy đôi tay cơ bắp cuồn cuộn.
The dancer had a lean, muscular body.→ Vũ công có thân hình săn gọn và nhiều cơ.
Đồng nghĩa
well-built
Collocations
muscular armsa muscular build
Họ từ
muscle (n.)
Nhấn mạnh cơ bắp phát triển. Danh từ gốc: muscle.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...