Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › slim

slim

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
mảnh mai, thon gọn (tích cực)
UK /slɪm/ · US /slɪm/
She stays slim by cycling to work every day.
→ Cô ấy giữ dáng thon gọn nhờ đạp xe đi làm mỗi ngày.
He looks slim and fit in his new suit.→ Anh ấy trông thon gọn và khỏe khoắn trong bộ vest mới.
Đồng nghĩa
slender
Collocations
stay slima slim figure
Họ từ
slim (v.)
Nghĩa TÍCH CỰC (đẹp, khỏe). Khác "skinny" (gầy gò, tiêu cực).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...