Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › skinny

skinny

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
gầy gò, gầy nhom (tiêu cực)
UK /ˈskɪni/ · US /ˈskɪni/
He was very skinny as a teenager but filled out later.
→ Hồi thiếu niên cậu ấy rất gầy nhom nhưng sau này đầy đặn hơn.
The stray cat looked skinny and needed a good meal.→ Con mèo hoang trông gầy gò và cần một bữa ăn tử tế.
Collocations
skinny armspainfully skinny
Sắc thái TIÊU CỰC (gầy tới mức không đẹp/không khỏe). Muốn khen dùng "slim".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...