Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › figure

figure

B2 n. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
vóc dáng, thân hình
UK /ˈfɪɡə/ · US /ˈfɪɡə/
She has kept a good figure through regular yoga.
→ Cô ấy giữ được vóc dáng đẹp nhờ tập yoga đều đặn.
Dancing helps him keep a slim figure.→ Khiêu vũ giúp anh ấy giữ thân hình thon gọn.
Đồng nghĩa
shape
Collocations
a good figurekeep your figurea slim figure
Thường nói về vóc dáng phụ nữ. "have a nice figure" = có dáng đẹp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...