Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › scruffy

scruffy

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
lôi thôi, nhếch nhác
UK /ˈskrʌfi/ · US /ˈskrʌfi/
He turned up to the meeting in scruffy old jeans.
→ Anh ấy đến buổi họp trong chiếc quần jean cũ nhếch nhác.
The cafe has a deliberately scruffy, relaxed style.→ Quán cà phê có phong cách xuề xòa, thư giãn một cách có chủ ý.
Đồng nghĩa
untidy-lookingmessy-looking
Collocations
scruffy clotheslook scruffy
Trái nghĩa: smart, well-dressed. Gần nghĩa "untidy-looking".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...