Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › good-looking

good-looking

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
ưa nhìn, đẹp (nam/nữ)
UK /ˌɡʊdˈlʊkɪŋ/ · US /ˌɡʊdˈlʊkɪŋ/
The new colleague is friendly and good-looking.
→ Người đồng nghiệp mới vừa thân thiện vừa ưa nhìn.
They make a good-looking couple.→ Họ là một cặp đôi đẹp.
Đồng nghĩa
attractivehandsome
Collocations
a good-looking mangood-looking couple
Dùng được cho cả nam và nữ. Trái nghĩa: unattractive.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...