Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › unattractive

unattractive

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
không hấp dẫn, kém ưa nhìn
UK /ˌʌnəˈtræktɪv/ · US /ˌʌnəˈtræktɪv/
The old building looked grey and unattractive from the street.
→ Tòa nhà cũ trông xám xịt và kém hấp dẫn khi nhìn từ ngoài phố.
Bad manners can make even a good-looking person seem unattractive.→ Cư xử tệ có thể khiến một người ưa nhìn trở nên kém hấp dẫn.
Đồng nghĩa
plain
Collocations
unattractive appearance
Họ từ
attractive (adj.)attractiveness (n.)
Trái nghĩa của "attractive". Tránh dùng để chê thẳng người khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...