Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: ngoại hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feature

/ˈfiːtʃə/ B2

Nghĩa

nét (trên khuôn mặt), đường nét n.

Định nghĩa · A characteristic or part of someone's face.

“Her eyes are her best feature.”Đôi mắt là nét đẹp nhất trên khuôn mặt cô ấy.

“He has strong, handsome features.”Anh ấy có những đường nét sắc sảo, điển trai.

Ghi chú · Số nhiều "features" = các nét trên mặt. Khác nghĩa "tính năng" (sản phẩm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...